Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo Microsoft

Số điện thoại ảo Microsoft là số dùng một lần để xác minh tài khoản Microsoft. Mua số từ 139 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0112, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
139

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0112

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Indonesia

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo Microsoft

Microsoft yêu cầu mã xác thực SMS khi tạo tài khoản Outlook/Teams/Azure/Xbox và thiết lập bảo mật.

Quốc gia
139 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0112
Quốc gia rẻ nhất
Indonesia
Quốc gia có nhiều số nhất
Litva
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo Microsoft theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại Microsoft từ 139 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+1108,118$0.09
Vương quốc Anh+441,452,097$0.021
Indonesia+62454,259$0.0112
Ấn Độ+91230,978$0.0831
Brazil+552,189,808$0.0307
Philippines+63872,674$0.0149
Việt Nam+841,182,188$0.0192
Thái Lan+66315,889$0.0375
Malaysia+60728,120$0.0704
Mexico+52637,049$0.0479
Canada+16,271,260$0.0462
Đức+49462,916$0.0462
Pháp+331,366,654$0.0331
Hà Lan+31685,998$0.0123
Ba Lan+481,401,651$0.0192
Tây Ban Nha+341,129,194$0.051
Italy+392,420,514$0.154
Colombia+571,304,244$0.0398
Argentina+54993,878$0.105
Peru+514,596,574$0.0384
Nigeria+234304,890$0.0513
Nam Phi+27617,160$0.0639
Ai Cập+20327,216$0.0153
Ma-rốc+2121,530,723$0.05
Pakistan+92303,348$0.0941
Bangladesh+8801,139,416$0.0153
Campuchia+855211,997$0.0539
Lào+856142,317$0.0756
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+852320,961$0.0615
Đài Loan+886283,431$0.05
Úc+61343,440$0.138
Thụy Điển+46184,473$0.108
Phần Lan+358288,310$0.126
Estonia+3721,023,144$0.0823
Litva+3709,157,445$0.0192
Latvia+371576,337$0.0192
Séc+420690,658$0.0192
Áo+431,286,209$0.125
Bồ Đào Nha+351479,817$0.0447
Romania+4062$0.13
Bulgaria+359186,995$0.0746
Serbia+381287,082$0.13
Croatia+38525,016$0.117
Hy Lạp+301,487,693$0.0718
Israel+972206,298$0.0384
Ả Rập Xê-út+96625,000$0.0977
Georgia+99525,309$0.0835
Armenia+374211,265$0.132
Kyrgyzstan+99625,000$0.154
Uzbekistan+99825,000$0.154
Slovenia+386968,030$0.0192
Síp+357305,158$0.178
Hungary+36296,681$0.141
Ireland+353294,875$0.077
Sri Lanka+94293,785$0.0799
Slovakia+421292,894$0.108
Cameroon+237235,667$0.115
Azerbaijan+994231,143$0.127
Ethiopia+251224,551$0.0477
Senegal+221222,691$0.115
Burundi+257210,076$0.109
Ghana+233209,392$0.063
Sierra Leone+232209,040$0.0672
Moldova+373206,850$0.11
Gambia+220206,021$0.0708
Malawi+265205,919$0.052
Haiti+509203,730$0.0558
Liberia+231202,163$0.052
Venezuela+58200,653$0.0565
Guinea+224198,691$0.0539
Na Uy+47186,325$0.126
Honduras+504183,471$0.0144
Angola+244159,893$0.123
Côte d’Ivoire+225150,617$0.0885
Uganda+256148,647$0.128
Paraguay+595135,609$0.0846
Bắc Macedonia+389132,929$0.114
Gabon+241132,021$0.0939
Benin+229130,901$0.105
Tanzania+255130,477$0.0912
Bosnia và Herzegovina+387127,001$0.151
Chad+235126,793$0.219
Panama+507124,799$0.0889
Ecuador+593124,062$0.13
Bolivia+591123,182$0.0539
Nepal+977121,075$0.0831
Nicaragua+505120,764$0.0796
Mauritania+222120,308$0.115
Tunisia+216118,021$0.0846
Luxembourg+352117,921$0.428
Jordan+962115,847$0.145
Algeria+213109,008$0.0539
Burkina Faso+226101,674$0.115
Zambia+26098,086$0.162
Afghanistan+9397,253$0.154
Montenegro+38290,270$0.0654
Kenya+25481,247$0.0384
Togo+22868,830$0.154
Mauritius+23060,180$0.0946
Barbados+124659,367$0.109
Jamaica+159,281$0.145
St. Kitts và Nevis+186957,458$0.151
El Salvador+50356,114$0.154
Guinea-Bissau+24548,643$0.141
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85341,731$0.129
Rwanda+25041,360$0.141
Bhutan+97540,670$0.135
Réunion+26238,419$0.0922
Guatemala+50237,382$0.0857
St. Lucia+175834,142$0.0715
Botswana+26733,943$0.151
Madagascar+26133,714$0.18
New Caledonia+68733,535$0.135
Guiana thuộc Pháp+59433,419$0.123
Mozambique+25833,073$0.0833
Kuwait+96532,074$0.0791
Namibia+26431,358$0.102
Eswatini+26831,318$0.0654
Albania+35531,213$0.0999
Bahrain+97330,670$0.0791
Maldives+96030,669$0.0808
Lesotho+26630,603$0.0999
Suriname+59730,343$0.0831
Congo - Brazzaville+24329,934$0.106
Uruguay+59829,721$0.123
Guyana+59229,590$0.105
Guinea Xích Đạo+24026,966$0.112
Puerto Rico+125,927$0.18
Oman+96825,000$0.151
St. Vincent và Grenadines+178425,000$0.135
Tajikistan+99225,000$0.129
Trinidad và Tobago+124,420$0.141
Papua New Guinea+67523,049$0.154
Timor-Leste+67022,440$0.0565
Cape Verde+23822,252$0.0808
Turkmenistan+99319,399$0.0922
Costa Rica+50615,683$0.127
Aruba+29712,486$0.18
Antigua và Barbuda+12688,060$0.135

Quy trình xác minh Microsoft như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký Microsoft để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn Microsoft trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký Microsoft.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo Microsoft?

Đối với tài khoản công việc, liên kết ứng dụng xác thực (Authenticator) sẽ giúp đăng nhập dễ dàng hơn sau này.

Quốc gia rẻ nhất

  • Indonesia$0.0112
  • Hà Lan$0.0123
  • Honduras$0.0144
  • Philippines$0.0149

Quốc gia có nhiều số

  • Litva$0.0192
  • Canada$0.0462
  • Peru$0.0384
  • Italy$0.154

Lợi ích khi tạo tài khoản Microsoft bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ Microsoft bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản Outlook và Hotmail
  • Tài khoản công việc Azure và Teams
  • Tài khoản Xbox

Giá số điện thoại ảo Microsoft được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số Microsoft rẻ nhất là Indonesia (1 số $0.0112), quốc gia có nhiều số nhất là Litva. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh Microsoft nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký Microsoft. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình Microsoft để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo Microsoft

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo Microsoft?
Số điện thoại Microsoft bắt đầu từ $0.0112 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Indonesia, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh Microsoft thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại Microsoft không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo Microsoft?
Đối với tài khoản công việc, liên kết ứng dụng xác thực (Authenticator) sẽ giúp đăng nhập dễ dàng hơn sau này.

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại Microsoft

Số từ 139 quốc gia chỉ từ $0.0112, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo Microsoft để nhận SMS xác minh, từ $0.0112 tại 139 quốc gia. | SNSSIM