Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo Amazon

Số điện thoại ảo Amazon là số dùng một lần để xác minh tài khoản Amazon. Mua số từ 141 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0307, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
141

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0307

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Kenya

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo Amazon

Amazon gửi mã xác nhận SMS khi đăng ký tài khoản mua sắm, Seller Central hoặc AWS.

Quốc gia
141 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0307
Quốc gia rẻ nhất
Kenya
Quốc gia có nhiều số nhất
Malaysia
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo Amazon theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại Amazon từ 141 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+1126,123$0.112
Vương quốc Anh+442,323,849$0.078
Indonesia+62557,074$0.0492
Ấn Độ+91606,054$0.0907
Brazil+558,074,564$0.06
Philippines+63378,733$0.0788
Việt Nam+84214,151$0.0384
Thái Lan+666,322,814$0.106
Malaysia+609,174,552$0.112
Mexico+521,520,955$0.063
Canada+17,435,370$0.0539
Đức+491,202,087$0.288
Pháp+331,450,195$0.0539
Hà Lan+31991,885$0.0462
Ba Lan+481,987,077$0.0539
Tây Ban Nha+341,319,622$0.144
Italy+392,525,170$0.12
Colombia+578,426,380$0.0715
Argentina+54990,993$0.108
Peru+51386,687$0.121
Nigeria+234252,273$0.12
Nam Phi+27252,493$0.109
Ai Cập+20263,768$0.138
Ma-rốc+212546,693$0.0963
Pakistan+92298,795$0.164
Bangladesh+880240,534$0.118
Campuchia+855101,442$0.0462
Lào+856215,152$0.0791
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+8521,257,235$0.15
Đài Loan+886137,834$0.129
Úc+61237,643$0.411
Thụy Điển+46193,146$0.18
Phần Lan+358297,043$0.115
Estonia+372391,220$0.12
Litva+3708,339,803$0.115
Latvia+3711,939,817$0.1
Séc+420466,230$0.0492
Áo+431,316,269$0.0738
Bồ Đào Nha+3511,309,794$0.144
Romania+40282,280$0.12
Bulgaria+359122,442$0.169
Serbia+381232,945$0.24
Croatia+385454,760$0.24
Hy Lạp+301,116,972$0.157
Israel+972202,828$0.115
Georgia+9956,429,158$0.043
Armenia+374211,145$0.199
Kyrgyzstan+99625,000$0.18
Slovenia+3866,889,525$0.0993
Algeria+2133,587,314$0.144
Luxembourg+3521,384,781$0.432
Slovakia+4211,180,132$0.236
Ireland+353304,048$0.0615
Bỉ+32301,773$0.269
Hungary+36295,950$0.29
Tunisia+216292,061$0.163
Síp+357290,158$0.169
Botswana+267272,357$0.148
Na Uy+47270,655$0.11
Sri Lanka+94225,487$0.18
Cameroon+237217,515$0.121
Liberia+231217,128$0.148
Côte d’Ivoire+225212,974$0.128
Moldova+373209,413$0.158
Zambia+260209,098$0.171
Malawi+265208,880$0.0857
Mông Cổ+976208,529$0.223
Chad+235207,413$0.18
Ethiopia+251204,859$0.113
Haiti+509201,959$0.168
Bosnia và Herzegovina+387200,874$0.18
Venezuela+58192,613$0.0922
Đan Mạch+45173,907$0.192
Senegal+221163,175$0.114
Angola+244155,211$0.12
Gambia+220151,598$0.163
Sierra Leone+232149,510$0.136
Azerbaijan+994147,400$0.099
Burundi+257146,955$0.205
Ecuador+593142,302$0.18
Tanzania+255138,274$0.127
Bắc Macedonia+389137,149$0.283
Togo+228136,889$0.205
Benin+229134,814$0.133
Gabon+241132,270$0.14
Paraguay+595132,219$0.144
Ghana+233129,017$0.12
Mauritania+222128,573$0.14
Nepal+977123,910$0.144
Honduras+504123,740$0.125
Nicaragua+505122,133$0.114
Jordan+962121,130$0.144
Cộng hòa Dominica+1120,006$0.18
Panama+507119,364$0.135
Afghanistan+93117,712$0.114
Guinea+224115,154$0.12
Bolivia+591110,195$0.154
Kenya+25498,646$0.0307
Burkina Faso+22698,434$0.205
El Salvador+50375,759$0.12
Uganda+25669,450$0.18
Madagascar+26145,601$0.121
Jamaica+143,810$0.132
Guatemala+50237,700$0.118
Mozambique+25837,373$0.106
Réunion+26233,886$0.172
Namibia+26433,462$0.136
Suriname+59733,208$0.163
Maldives+96033,199$0.223
Guyana+59232,760$0.223
Kuwait+96532,738$0.289
Rwanda+25031,958$0.18
Congo - Brazzaville+24331,854$0.132
Uruguay+59831,614$0.3
Mauritius+23031,585$0.163
Puerto Rico+131,226$0.18
Eswatini+26831,123$0.121
Albania+35530,712$0.173
Lesotho+26630,402$0.208
Barbados+124630,016$0.144
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85328,864$0.48
Bhutan+97528,605$0.18
Bahrain+97327,888$0.177
Papua New Guinea+67526,078$0.12
Oman+96825,000$0.42
St. Vincent và Grenadines+178425,000$0.18
Tajikistan+99225,000$0.18
Turkmenistan+99325,000$0.172
Cape Verde+23824,942$0.128
Timor-Leste+67023,180$0.155
Guinea Xích Đạo+24022,476$0.163
Guiana thuộc Pháp+59421,271$0.3
St. Lucia+175820,269$0.121
Guinea-Bissau+24519,531$0.18
New Caledonia+68719,223$0.18
Costa Rica+50616,486$0.132
St. Kitts và Nevis+186916,241$0.18
Trinidad và Tobago+115,660$0.12
Montenegro+3826,614$0.109
Aruba+2975,596$0.18
Antigua và Barbuda+12685,572$0.18

Quy trình xác minh Amazon như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký Amazon để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn Amazon trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký Amazon.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo Amazon?

Chọn số điện thoại của quốc gia bạn muốn dịch vụ để việc thiết lập tài khoản được dễ dàng hơn. Chọn số phù hợp với thị trường mục tiêu như Mỹ, Anh, Đức,...

Quốc gia rẻ nhất

  • Kenya$0.0307
  • Việt Nam$0.0384
  • Georgia$0.043
  • Hà Lan$0.0462

Quốc gia có nhiều số

  • Malaysia$0.112
  • Colombia$0.0715
  • Litva$0.115
  • Brazil$0.06

Lợi ích khi tạo tài khoản Amazon bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ Amazon bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản mua sắm
  • Seller Central
  • Tài khoản AWS

Giá số điện thoại ảo Amazon được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số Amazon rẻ nhất là Kenya (1 số $0.0307), quốc gia có nhiều số nhất là Malaysia. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh Amazon nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký Amazon. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình Amazon để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo Amazon

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo Amazon?
Số điện thoại Amazon bắt đầu từ $0.0307 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Kenya, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh Amazon thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại Amazon không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo Amazon?
Chọn số điện thoại của quốc gia bạn muốn dịch vụ để việc thiết lập tài khoản được dễ dàng hơn. Chọn số phù hợp với thị trường mục tiêu như Mỹ, Anh, Đức,...

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại Amazon

Số từ 141 quốc gia chỉ từ $0.0307, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo Amazon để nhận SMS xác minh, từ $0.0307 tại 141 quốc gia. | SNSSIM