Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo Lazada

Số điện thoại ảo Lazada là số dùng một lần để xác minh tài khoản Lazada. Mua số từ 139 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0278, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
139

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0278

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Indonesia

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo Lazada

Lazada gửi mã xác thực SMS khi đăng ký và đăng ký Trung tâm Người bán. Dùng để tạo tài khoản bán hàng tại 6 nước Đông Nam Á.

Quốc gia
139 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0278
Quốc gia rẻ nhất
Indonesia
Quốc gia có nhiều số nhất
Brazil
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo Lazada theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại Lazada từ 139 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+135,921$0.0681
Vương quốc Anh+44910,484$0.077
Indonesia+62350,168$0.0278
Ấn Độ+9112,065$0.126
Brazil+553,787,921$0.0384
Philippines+63260,617$0.0633
Việt Nam+84299,624$0.072
Thái Lan+66299,694$0.0966
Malaysia+60700,831$0.0462
Mexico+526,537$0.0966
Đức+49418,669$0.0854
Pháp+33656,975$0.0615
Hà Lan+311,462,451$0.0384
Ba Lan+4830,974$0.0384
Tây Ban Nha+341,468,560$0.133
Italy+391,824,400$0.0384
Colombia+5717,085$0.126
Argentina+546,126$0.0615
Peru+519,227$0.104
Nigeria+2346,861$0.133
Nam Phi+278,468$0.133
Ai Cập+2022,712$0.0539
Ma-rốc+2126,567$0.0917
Pakistan+927,016$0.124
Bangladesh+8805,228$0.0993
Campuchia+855213,254$0.133
Lào+856206,104$0.122
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+8521,568,656$0.141
Đài Loan+8868,534$0.126
Úc+6127,500$0.162
Thụy Điển+461,543$0.205
Phần Lan+3582,039$0.142
Estonia+3721,229$0.115
Litva+37012,814$0.205
Latvia+3713,355$0.144
Séc+420683,131$0.137
Áo+431,754,852$0.2
Bồ Đào Nha+351572,426$0.0462
Romania+4025,000$0.205
Bulgaria+35912,001$0.122
Serbia+38110,177$0.126
Croatia+38525,000$0.205
Hy Lạp+302,837$0.11
Israel+9722,035$0.0462
Ả Rập Xê-út+96613,896$0.205
Georgia+9959,959$0.12
Armenia+3742,030$0.126
Kyrgyzstan+99617,776$0.205
Uzbekistan+99825,000$0.205
Ethiopia+25131,035$0.105
Ireland+35325,000$0.205
Tajikistan+99225,000$0.205
Azerbaijan+99420,919$0.0941
Senegal+22120,863$0.122
Mông Cổ+97620,838$0.122
Kenya+25418,737$0.0539
Slovenia+38617,696$0.11
Guatemala+50214,221$0.0941
Albania+35513,617$0.122
Afghanistan+9312,479$0.126
Slovakia+42111,484$0.18
Mauritius+23011,467$0.13
Liberia+2319,571$0.122
Sri Lanka+948,963$0.0941
Uruguay+5987,881$0.205
Honduras+5047,332$0.116
Bolivia+5917,324$0.133
Timor-Leste+6706,912$0.205
Venezuela+586,702$0.13
Hungary+366,294$0.205
Kuwait+9655,925$0.133
Bosnia và Herzegovina+3875,805$0.205
Cameroon+2375,584$0.13
Paraguay+5955,075$0.122
Jamaica+15,032$0.13
Lesotho+2664,999$0.133
Togo+2284,092$0.13
Sierra Leone+2323,993$0.133
Cộng hòa Dominica+13,921$0.205
Moldova+3733,876$0.126
Réunion+2623,800$0.205
Congo - Brazzaville+2433,736$0.122
Ghana+2333,492$0.133
Guinea+2243,438$0.133
Tanzania+2553,093$0.104
Madagascar+2613,003$0.13
Tunisia+2162,965$0.126
Angola+2442,944$0.205
Chad+2352,898$0.205
Uganda+2562,868$0.133
Mauritania+2222,821$0.122
Mozambique+2582,805$0.104
Guinea Xích Đạo+2402,771$0.13
Rwanda+2502,746$0.205
Malawi+2652,356$0.104
Nicaragua+5052,313$0.133
Síp+3572,306$0.166
Jordan+9622,305$0.133
Benin+2292,266$0.0997
Oman+9682,244$0.205
Haiti+5092,214$0.126
Maldives+9602,196$0.126
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8532,189$0.205
Luxembourg+3522,174$0.133
Nepal+9772,142$0.122
Panama+5072,065$0.126
Barbados+12462,025$0.122
Gambia+2202,023$0.122
St. Vincent và Grenadines+17842,022$0.205
Botswana+2672,016$0.13
Bahrain+9732,009$0.13
Guyana+5921,955$0.133
Algeria+2131,870$0.126
El Salvador+5031,830$0.13
Burkina Faso+2261,787$0.133
Namibia+2641,649$0.126
Guiana thuộc Pháp+5941,638$0.205
Puerto Rico+11,635$0.205
Suriname+5971,581$0.13
New Caledonia+6871,570$0.205
St. Lucia+17581,520$0.13
Bắc Macedonia+3891,510$0.13
Côte d’Ivoire+2251,492$0.205
Cape Verde+2381,314$0.133
Eswatini+2681,275$0.126
Trinidad và Tobago+11,177$0.205
Ecuador+5931,123$0.13
Guinea-Bissau+2451,056$0.205
Papua New Guinea+6751,028$0.205
St. Kitts và Nevis+1869877$0.205
Gabon+241496$0.133
Burundi+257478$0.126
Bhutan+975406$0.205
Costa Rica+506406$0.122
Na Uy+47378$0.11
Zambia+260360$0.0615
Antigua và Barbuda+1268334$0.205
Montenegro+382324$0.0615
Turkmenistan+993100$0.205

Quy trình xác minh Lazada như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký Lazada để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn Lazada trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký Lazada.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo Lazada?

Lazada có trang web khác nhau theo quốc gia. Chọn số điện thoại của quốc gia bạn muốn bán.

Quốc gia rẻ nhất

  • Indonesia$0.0278
  • Brazil$0.0384
  • Hà Lan$0.0384
  • Ba Lan$0.0384

Quốc gia có nhiều số

  • Brazil$0.0384
  • Italy$0.0384
  • Áo$0.2
  • Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc$0.141

Lợi ích khi tạo tài khoản Lazada bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ Lazada bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản người bán Lazada
  • Tài khoản mua sắm theo quốc gia
  • Tài khoản thử nghiệm

Giá số điện thoại ảo Lazada được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số Lazada rẻ nhất là Indonesia (1 số $0.0278), quốc gia có nhiều số nhất là Brazil. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh Lazada nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký Lazada. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình Lazada để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo Lazada

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo Lazada?
Số điện thoại Lazada bắt đầu từ $0.0278 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Indonesia, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh Lazada thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại Lazada không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo Lazada?
Lazada có trang web khác nhau theo quốc gia. Chọn số điện thoại của quốc gia bạn muốn bán.

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại Lazada

Số từ 139 quốc gia chỉ từ $0.0278, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo Lazada để nhận SMS xác minh, từ $0.0278 tại 139 quốc gia. | SNSSIM