Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo LinkedIn

Số điện thoại ảo LinkedIn là số dùng một lần để xác minh tài khoản LinkedIn. Mua số từ 141 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0058, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
141

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0058

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Canada

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo LinkedIn

LinkedIn gửi mã xác thực SMS khi đăng ký và kiểm tra bảo mật. Dùng để tách tài khoản quản lý tuyển dụng hoặc vận hành trang doanh nghiệp.

Quốc gia
141 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0058
Quốc gia rẻ nhất
Canada
Quốc gia có nhiều số nhất
Brazil
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo LinkedIn theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại LinkedIn từ 141 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+182,756$0.12
Vương quốc Anh+441,416,684$0.0076
Indonesia+62551,106$0.0093
Ấn Độ+91208,106$0.0615
Brazil+5510,340,117$0.112
Philippines+63322,534$0.0129
Việt Nam+84229,269$0.0307
Thái Lan+66249,452$0.103
Malaysia+60616,594$0.103
Mexico+52434,365$0.123
Canada+16,674,590$0.0058
Đức+491,110,725$0.0539
Pháp+331,361,197$0.0192
Hà Lan+31759,823$0.0146
Ba Lan+48547,005$0.0076
Tây Ban Nha+341,316,394$0.0384
Italy+392,997,113$0.138
Colombia+577,925,471$0.05
Argentina+54399,780$0.126
Peru+51685,612$0.145
Nigeria+234244,610$0.154
Nam Phi+27600,460$0.0346
Ai Cập+20339,786$0.06
Ma-rốc+2121,094,321$0.115
Pakistan+92208,591$0.158
Bangladesh+88034,811$0.144
Campuchia+855124,359$0.0462
Lào+856212,391$0.0654
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+852619,501$0.0615
Đài Loan+886201,245$0.143
Úc+61258,543$0.06
Thụy Điển+46294,870$0.108
Phần Lan+358143,675$0.162
Estonia+372605,150$0.06
Litva+370294,726$0.154
Latvia+371575,742$0.06
Séc+420987,492$0.124
Áo+431,367,253$0.162
Bồ Đào Nha+351488,844$0.154
Romania+4025,062$0.0846
Bulgaria+359136,103$0.0704
Serbia+381145,333$0.154
Croatia+38525,031$0.117
Hy Lạp+301,560,354$0.0885
Israel+972209,083$0.0153
Ả Rập Xê-út+96625,000$0.154
Georgia+99525,309$0.0572
Armenia+374203,167$0.0849
Kyrgyzstan+99625,000$0.162
Uzbekistan+99825,000$0.0922
Ireland+353300,339$0.0153
Síp+357289,006$0.137
Hungary+36285,831$0.152
Slovenia+386275,731$0.0993
Cameroon+237245,231$0.0849
Sri Lanka+94235,388$0.162
Slovakia+421223,766$0.162
Haiti+509213,160$0.14
Paraguay+595209,173$0.15
Moldova+373207,484$0.118
Liberia+231206,818$0.15
Bosnia và Herzegovina+387201,258$0.184
Malawi+265201,154$0.0592
Uganda+256199,703$0.0964
Benin+229199,651$0.168
Luxembourg+352199,332$0.15
Gabon+241198,658$0.139
Algeria+213198,145$0.146
Côte d’Ivoire+225196,261$0.162
Gambia+220181,146$0.15
Na Uy+47174,106$0.176
Bolivia+591164,453$0.15
Kenya+254148,514$0.138
Ecuador+593145,643$0.184
Mông Cổ+976139,918$0.15
El Salvador+503138,441$0.184
Ethiopia+251136,551$0.151
Angola+244127,422$0.162
Cộng hòa Dominica+1125,338$0.184
Ghana+233125,094$0.137
Afghanistan+93124,109$0.15
Nepal+977121,026$0.141
Honduras+504120,866$0.142
Venezuela+58119,800$0.146
Tanzania+255119,422$0.136
Burundi+257114,055$0.155
Mauritania+222112,823$0.15
Panama+507112,700$0.158
Nicaragua+505109,238$0.146
Sierra Leone+232104,551$0.15
Chad+23594,170$0.162
Jordan+96293,238$0.169
Senegal+22191,579$0.154
Zambia+26077,872$0.194
Togo+22874,665$0.162
Bắc Macedonia+38969,081$0.162
Jamaica+155,357$0.161
Burkina Faso+22649,510$0.162
Tunisia+21646,015$0.15
Azerbaijan+99437,670$0.146
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85336,735$0.162
Botswana+26732,392$0.184
Kuwait+96531,855$0.0958
Congo - Brazzaville+24330,903$0.15
Eswatini+26830,605$0.0849
Madagascar+26130,388$0.0849
Guatemala+50228,326$0.144
Bahrain+97328,297$0.0958
Uruguay+59827,224$0.162
Tajikistan+99225,000$0.162
Maldives+96024,618$0.15
Guiana thuộc Pháp+59424,451$0.162
Guinea+22423,483$0.15
Mozambique+25822,221$0.144
Lesotho+26621,932$0.135
Guyana+59220,881$0.15
Suriname+59720,535$0.169
Réunion+26220,307$0.162
Oman+96820,145$0.184
Rwanda+25020,141$0.162
Barbados+124619,463$0.15
Puerto Rico+118,735$0.162
St. Lucia+175817,877$0.0849
St. Vincent và Grenadines+178417,402$0.162
New Caledonia+68717,359$0.162
Mauritius+23016,910$0.15
Cape Verde+23816,329$0.15
Bhutan+97516,013$0.162
Guinea Xích Đạo+24015,651$0.15
Albania+35514,463$0.15
St. Kitts và Nevis+186912,175$0.184
Namibia+26412,012$0.15
Trinidad và Tobago+111,522$0.205
Timor-Leste+67010,217$0.162
Costa Rica+50610,173$0.146
Turkmenistan+9938,413$0.162
Papua New Guinea+6757,720$0.162
Guinea-Bissau+2456,559$0.162
Montenegro+3825,141$0.0849
Aruba+2974,996$0.162
Antigua và Barbuda+12681,913$0.162

Quy trình xác minh LinkedIn như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký LinkedIn để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn LinkedIn trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký LinkedIn.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo LinkedIn?

Sử dụng số điện thoại của quốc gia hoạt động sẽ giúp hiển thị cài đặt khu vực và đề xuất kết nối phù hợp.

Quốc gia rẻ nhất

  • Canada$0.0058
  • Vương quốc Anh$0.0076
  • Ba Lan$0.0076
  • Indonesia$0.0093

Quốc gia có nhiều số

  • Brazil$0.112
  • Colombia$0.05
  • Canada$0.0058
  • Italy$0.138

Lợi ích khi tạo tài khoản LinkedIn bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ LinkedIn bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản nhà tuyển dụng
  • Quản lý trang công ty
  • Tài khoản kinh doanh

Giá số điện thoại ảo LinkedIn được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số LinkedIn rẻ nhất là Canada (1 số $0.0058), quốc gia có nhiều số nhất là Brazil. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh LinkedIn nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký LinkedIn. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình LinkedIn để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo LinkedIn

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo LinkedIn?
Số điện thoại LinkedIn bắt đầu từ $0.0058 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Canada, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh LinkedIn thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại LinkedIn không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo LinkedIn?
Sử dụng số điện thoại của quốc gia hoạt động sẽ giúp hiển thị cài đặt khu vực và đề xuất kết nối phù hợp.

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại LinkedIn

Số từ 141 quốc gia chỉ từ $0.0058, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo LinkedIn để nhận SMS xác minh, từ $0.0058 tại 141 quốc gia. | SNSSIM