Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo Netflix

Số điện thoại ảo Netflix là số dùng một lần để xác minh tài khoản Netflix. Mua số từ 141 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0153, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
141

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0153

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Hà Lan

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo Netflix

Netflix gửi mã xác thực SMS khi đăng ký và khôi phục tài khoản.

Quốc gia
141 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0153
Quốc gia rẻ nhất
Hà Lan
Quốc gia có nhiều số nhất
Brazil
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo Netflix theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại Netflix từ 141 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+177,398$0.114
Vương quốc Anh+441,359,644$0.0231
Indonesia+62406,907$0.0269
Ấn Độ+91488,069$0.11
Brazil+559,586,040$0.118
Philippines+63328,609$0.0486
Việt Nam+84513,989$0.0307
Thái Lan+66305,350$0.113
Malaysia+60727,912$0.0833
Mexico+52802,045$0.113
Canada+12,634,261$0.0301
Đức+49195,605$0.402
Pháp+331,303,940$0.0546
Hà Lan+311,508,530$0.0153
Ba Lan+481,075,411$0.0384
Tây Ban Nha+34613,333$0.118
Italy+392,166,191$0.138
Colombia+57757,796$0.0715
Argentina+54421,807$0.1
Peru+51589,346$0.0857
Nigeria+234297,808$0.175
Nam Phi+27623,186$0.151
Ai Cập+20953,675$0.138
Ma-rốc+212727,785$0.0914
Pakistan+92304,457$0.125
Bangladesh+88038,188$0.141
Campuchia+855130,197$0.0462
Lào+856139,894$0.139
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+8521,520,638$0.1
Đài Loan+886258,543$0.0922
Úc+61258,857$0.575
Thụy Điển+46184,336$0.135
Phần Lan+358294,599$0.188
Estonia+372339,475$0.0907
Litva+370765,249$0.215
Latvia+371582,012$0.06
Séc+420205,194$0.0984
Áo+431,493,533$0.11
Bồ Đào Nha+351563,916$0.0447
Romania+4025,062$0.195
Bulgaria+359186,988$0.0811
Serbia+381288,513$0.18
Croatia+38525,031$0.117
Hy Lạp+301,064,901$0.135
Israel+972118,029$0.0946
Ả Rập Xê-út+96625,000$0.54
Georgia+99525,297$0.0713
Armenia+374121,489$0.113
Kyrgyzstan+99625,000$0.18
Uzbekistan+99825,000$0.18
Slovakia+4216,480,585$0.228
Sri Lanka+94292,958$0.18
Slovenia+386286,527$0.0885
Hungary+36271,334$0.215
Na Uy+47266,688$0.0885
Ireland+353235,461$0.12
Síp+357230,531$0.18
Cameroon+237224,988$0.121
Liberia+231209,266$0.128
Gabon+241207,358$0.0979
Tanzania+255204,568$0.116
Malawi+265201,474$0.101
Luxembourg+352198,851$0.56
Senegal+221163,498$0.193
Mông Cổ+976162,455$0.212
Bolivia+591160,999$0.212
Ethiopia+251160,810$0.114
Moldova+373153,745$0.178
Ghana+233138,238$0.222
Azerbaijan+994135,522$0.152
Afghanistan+93126,214$0.144
Honduras+504125,683$0.0862
Paraguay+595125,377$0.159
Nepal+977124,879$0.158
Algeria+213123,923$0.132
Angola+244123,009$0.159
Nicaragua+505122,519$0.32
Togo+228122,297$0.254
Jordan+962121,675$0.355
Côte d’Ivoire+225121,104$0.365
Haiti+509119,101$0.236
Uganda+256113,176$0.168
Zambia+260112,182$0.194
Burundi+257108,498$0.168
Benin+229108,132$0.268
Kenya+25493,928$0.077
Chad+23586,786$0.24
Panama+50770,775$0.165
El Salvador+50370,136$0.326
Ecuador+59363,184$0.18
Sierra Leone+23262,246$0.18
Mauritania+22261,035$0.18
Gambia+22059,236$0.18
Jamaica+155,939$0.289
Bosnia và Herzegovina+38755,566$0.72
Guinea+22453,836$0.2
Bắc Macedonia+38951,820$0.24
Burkina Faso+22650,884$0.24
Botswana+26737,628$0.303
Tunisia+21637,495$0.201
Guatemala+50236,175$0.18
Congo - Brazzaville+24335,258$0.14
Mozambique+25835,205$0.236
Lesotho+26633,510$0.151
Madagascar+26133,023$0.121
Cộng hòa Dominica+132,470$0.48
Venezuela+5832,260$0.29
Mauritius+23031,960$0.18
Kuwait+96531,313$0.301
Namibia+26428,508$0.18
Albania+35528,442$0.143
Rwanda+25027,727$0.18
Barbados+124626,523$0.368
Guyana+59226,192$0.212
Maldives+96025,375$0.212
Oman+96825,000$0.54
Tajikistan+99225,000$0.18
Uruguay+59824,939$0.24
St. Vincent và Grenadines+178424,475$0.18
Bahrain+97324,400$0.297
Réunion+26223,966$0.215
Eswatini+26822,816$0.151
Suriname+59720,989$0.347
Puerto Rico+119,515$0.3
Cape Verde+23818,829$0.146
New Caledonia+68718,426$0.18
St. Lucia+175818,398$0.121
Guinea Xích Đạo+24017,991$0.212
Bhutan+97516,510$0.24
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85315,667$0.12
Guiana thuộc Pháp+59414,713$0.24
St. Kitts và Nevis+186913,099$0.54
Trinidad và Tobago+112,663$0.24
Papua New Guinea+67512,631$0.54
Timor-Leste+67011,745$0.228
Guinea-Bissau+2459,922$0.18
Costa Rica+5069,363$0.212
Montenegro+3828,181$0.132
Turkmenistan+9937,712$0.215
Aruba+2977,158$0.24
Antigua và Barbuda+12685,596$0.66

Quy trình xác minh Netflix như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký Netflix để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn Netflix trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký Netflix.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo Netflix?

Khi chọn số thuộc quốc gia đăng ký, cài đặt thanh toán và khu vực nội dung sẽ tự động áp dụng.

Quốc gia rẻ nhất

  • Hà Lan$0.0153
  • Vương quốc Anh$0.0231
  • Indonesia$0.0269
  • Canada$0.0301

Quốc gia có nhiều số

  • Brazil$0.118
  • Slovakia$0.228
  • Canada$0.0301
  • Italy$0.138

Lợi ích khi tạo tài khoản Netflix bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ Netflix bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản Netflix mới
  • Tài khoản theo quốc gia
  • Quản lý hồ sơ gia đình

Giá số điện thoại ảo Netflix được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số Netflix rẻ nhất là Hà Lan (1 số $0.0153), quốc gia có nhiều số nhất là Brazil. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh Netflix nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký Netflix. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình Netflix để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo Netflix

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo Netflix?
Số điện thoại Netflix bắt đầu từ $0.0153 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Hà Lan, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh Netflix thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại Netflix không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo Netflix?
Khi chọn số thuộc quốc gia đăng ký, cài đặt thanh toán và khu vực nội dung sẽ tự động áp dụng.

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại Netflix

Số từ 141 quốc gia chỉ từ $0.0153, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo Netflix để nhận SMS xác minh, từ $0.0153 tại 141 quốc gia. | SNSSIM