Xác minh SMS bằng số điện thoại ảo Uber

Số điện thoại ảo Uber là số dùng một lần để xác minh tài khoản Uber. Mua số từ 141 quốc gia tại SNSSIM từ $0.0076, mã sẽ hiển thị ngay trên màn hình.

Số quốc gia
141

Số quốc gia

Giá thấp nhất 1 số
$0.0076

Giá thấp nhất 1 số

Quốc gia rẻ nhất
Bồ Đào Nha

Quốc gia rẻ nhất

Tự động hoàn tiền nếu không có mã
20 phút

Tự động hoàn tiền nếu không có mã

Tổng quan số ảo Uber

Uber/Uber Eats sử dụng mã xác minh SMS 4 chữ số khi đăng ký và đăng nhập. Dễ dàng tạo tài khoản sử dụng tại địa phương bằng số của quốc gia đó.

Quốc gia
141 quốc gia
Giá thấp nhất
Mỗi số từ $0.0076
Quốc gia rẻ nhất
Bồ Đào Nha
Quốc gia có nhiều số nhất
Brazil
Thời gian dùng
1 số trong 20 phút
Hoàn tiền
Tự động hoàn tiền vào credit nếu không nhận mã
Nạp tiền
12 loại tiền mã hóa bao gồm USDT, tối thiểu $25

Giá số điện thoại ảo Uber theo quốc gia

Giá và số lượng số điện thoại Uber từ 141 quốc gia được sắp xếp theo độ phổ biến.

Quốc giaMã quốc giaSố còn lại1 số
Hoa Kỳ+1105,625$0.084
Vương quốc Anh+44994,166$0.0155
Indonesia+62431,922$0.0231
Ấn Độ+91275,074$0.0869
Brazil+558,299,929$0.0962
Philippines+63288,974$0.0406
Việt Nam+84224,390$0.0462
Thái Lan+66241,654$0.108
Malaysia+60659,304$0.108
Mexico+521,030,859$0.0692
Canada+12,362,217$0.077
Đức+49373,133$0.0808
Pháp+33563,939$0.177
Hà Lan+31733,827$0.0462
Ba Lan+481,307,504$0.0462
Tây Ban Nha+34392,433$0.228
Italy+392,999,358$0.171
Colombia+57725,067$0.05
Argentina+541,062,021$0.125
Peru+51919,343$0.0384
Nigeria+234308,617$0.107
Nam Phi+271,107,845$0.304
Ai Cập+20268,874$0.0462
Ma-rốc+2121,597,817$0.0568
Pakistan+92158,559$0.108
Bangladesh+8806,255,501$0.0974
Campuchia+85555,581$0.0615
Lào+856124,642$0.244
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+8521,474,413$0.168
Đài Loan+886175,898$0.862
Úc+61263,155$0.6
Thụy Điển+46195,759$0.115
Phần Lan+358360,710$0.152
Estonia+372606,327$0.152
Litva+370294,886$0.162
Latvia+371993,911$0.0922
Séc+420421,237$0.146
Áo+431,345,172$0.16
Bồ Đào Nha+351670,460$0.0076
Romania+4025,030$0.103
Bulgaria+359132,830$0.0646
Serbia+381200,486$0.162
Croatia+38525,027$0.259
Hy Lạp+301,087,704$0.115
Israel+972205,630$0.077
Ả Rập Xê-út+96625,000$0.3
Georgia+99525,309$0.12
Armenia+374215,440$0.0554
Kyrgyzstan+99625,000$0.103
Uzbekistan+99825,000$0.154
Slovakia+421802,483$0.162
Hungary+36362,941$0.499
Slovenia+386285,224$0.11
Na Uy+47262,200$0.11
Azerbaijan+994250,998$0.133
Ireland+353230,501$0.162
Ghana+233218,398$0.0831
Afghanistan+93204,878$0.369
Algeria+213203,690$0.0911
Haiti+509203,311$0.135
El Salvador+503200,392$0.308
Honduras+504198,837$0.204
Síp+357198,724$0.16
Angola+244198,218$0.268
Luxembourg+352189,403$0.609
Kenya+254162,161$0.0384
Cameroon+237152,683$0.214
Sri Lanka+94146,113$0.101
Ethiopia+251141,551$0.171
Mông Cổ+976137,818$0.11
Senegal+221132,584$0.178
Venezuela+58127,542$0.266
Gabon+241127,514$0.154
Côte d’Ivoire+225126,781$0.36
Bolivia+591126,078$0.141
Cộng hòa Dominica+1124,947$0.103
Togo+228124,290$0.361
Tanzania+255123,885$0.137
Paraguay+595123,859$0.0922
Burundi+257123,587$0.246
Malawi+265122,899$0.165
Gambia+220122,494$0.184
Panama+507121,336$0.175
Sierra Leone+232120,667$0.112
Nepal+977118,233$0.347
Liberia+231115,833$0.125
Jordan+962111,836$0.355
Mauritania+222105,348$0.135
Benin+229105,305$0.227
Uganda+25699,322$0.173
Moldova+37396,471$0.154
Zambia+26096,302$0.135
Tunisia+21692,536$0.154
Ecuador+59390,200$0.172
Chad+23586,291$0.205
Bosnia và Herzegovina+38766,222$0.72
Bắc Macedonia+38962,344$0.515
Nicaragua+50557,754$0.144
Jamaica+154,170$0.187
Burkina Faso+22642,730$0.142
Botswana+26738,014$0.305
Uruguay+59834,162$0.205
Guatemala+50233,313$0.106
Bahrain+97332,965$0.274
Guinea+22432,716$0.2
Mozambique+25832,593$0.234
Maldives+96032,419$0.172
Madagascar+26132,033$0.0885
Guyana+59231,841$0.309
Réunion+26231,643$0.162
Eswatini+26831,643$0.0799
Suriname+59731,571$0.377
Rwanda+25031,097$0.48
Mauritius+23031,067$0.154
Albania+35530,762$0.144
Barbados+124630,656$0.286
Congo - Brazzaville+24330,547$0.131
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85330,278$0.0907
Kuwait+96529,547$0.274
Lesotho+26628,119$0.278
Namibia+26426,905$0.309
Puerto Rico+125,456$0.48
Oman+96825,000$0.154
St. Vincent và Grenadines+178425,000$0.226
Tajikistan+99225,000$0.103
Cape Verde+23824,896$0.15
Bhutan+97521,566$0.205
Guinea Xích Đạo+24021,431$0.146
New Caledonia+68721,373$0.226
St. Lucia+175820,356$0.117
Guiana thuộc Pháp+59420,210$0.205
Timor-Leste+67018,332$0.0885
Turkmenistan+99318,059$0.162
Trinidad và Tobago+117,940$0.48
Costa Rica+50617,496$0.149
Papua New Guinea+67517,117$0.154
St. Kitts và Nevis+186916,023$0.54
Guinea-Bissau+24512,409$0.48
Aruba+2976,939$0.205
Montenegro+3826,462$0.0799
Antigua và Barbuda+12684,021$0.169

Quy trình xác minh Uber như thế nào?

Sau khi mua số, nhập vào trang đăng ký Uber để mã xác minh hiển thị trên màn hình.

  1. 1 bước

    Vui lòng chọn Uber trong danh sách dịch vụ tại màn hình mua.

  2. 2 bước

    Khi chọn quốc gia, có thể xem giá và số còn lại. Nhấp nút mua, thanh toán bằng credit và nhận số.

  3. 3 bước

    Nhập số điện thoại bạn nhận được vào trang đăng ký Uber.

  4. 4 bước

    Khi mã xác minh đến qua tin nhắn, nó sẽ hiển thị ngay trên màn hình. Nhập mã đó để hoàn tất.

Quốc gia nào phù hợp với số điện thoại ảo Uber?

Khi chọn mã quốc gia của khu vực sử dụng, hệ thống thanh toán và cài đặt khu vực sẽ được áp dụng phù hợp.

Quốc gia rẻ nhất

  • Bồ Đào Nha$0.0076
  • Vương quốc Anh$0.0155
  • Indonesia$0.0231
  • Peru$0.0384

Quốc gia có nhiều số

  • Brazil$0.0962
  • Bangladesh$0.0974
  • Italy$0.171
  • Canada$0.077

Lợi ích khi tạo tài khoản Uber bằng số điện thoại ảo

Khi đăng ký dịch vụ Uber bằng số điện thoại ảo, số cá nhân của bạn sẽ không bị lộ. Sử dụng số riêng cho mỗi tài khoản để phân biệt công việc và cá nhân, đồng thời tạo ngay tài khoản với cài đặt khu vực bằng số từ các quốc gia khác nhau.

  • Tài khoản cho chuyến công tác và du lịch
  • Tài khoản đặt món Uber Eats
  • Tài khoản tài xế thử nghiệm

Giá số điện thoại ảo Uber được xác định như thế nào?

Giá thay đổi tùy quốc gia, nhà mạng và số lượng còn lại. Hiện số Uber rẻ nhất là Bồ Đào Nha (1 số $0.0076), quốc gia có nhiều số nhất là Brazil. Thanh toán chỉ một lần khi nhận số, mã đến trong 20 phút có thể dùng miễn phí.

Credit có thể nạp từ $25 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC. Nạp lần đầu từ $40 được thêm bonus credit giúp giá mỗi số rẻ hơn. Nạp $100 được +20%, nạp $500 được +35% bonus. Xem chi tiết tại Phương thức thanh toán & Bonus.

USDTUSDCBitcoinEthereumBNBSolanaLitecoinTRON

Cách hoàn tất xác minh Uber nhanh chóng

  • Nhập ngay sau khi nhận số

    Ngay khi số được cấp, hãy nhập vào trang đăng ký Uber. Thời gian sử dụng 20 phút được tính từ thời điểm nhận số.

  • Nếu mã bị chậm, hãy nhấn nút gửi lại.

    Nhấn gửi lại mã trên màn hình Uber để nhận mã mới từ cùng số điện thoại. Trong vòng 20 phút sẽ không tính phí thêm.

  • Đối với tài khoản sử dụng lâu dài, hãy thiết lập xác minh hai bước.

    Sau khi đăng ký, hãy liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để thuận tiện cho việc xác nhận đăng nhập trong tương lai.

  • Mỗi tài khoản một số riêng

    Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho từng tài khoản sẽ dễ quản lý hơn.

FAQ về số điện thoại ảo Uber

Bạn muốn biết giá số điện thoại ảo Uber?
Số điện thoại Uber bắt đầu từ $0.0076 mỗi quốc gia. Hiện tại, giá thấp nhất là Bồ Đào Nha, bạn có thể xem chi tiết trong bảng.
Nếu không nhận được mã xác minh Uber thì sao?
Số có thể sử dụng trong 20 phút, nếu không nhận được mã, số tiền thanh toán sẽ được tự động hoàn lại vào tài khoản. Nếu hủy trước khi nhận mã, bạn cũng sẽ được hoàn tiền toàn bộ.
Có thể nhận mã nhiều lần bằng số điện thoại Uber không?
Mọi mã xác nhận gửi đến cùng số trong 20 phút đều nhận được miễn phí.
Quốc gia nào được đề xuất cho số điện thoại ảo Uber?
Khi chọn mã quốc gia của khu vực sử dụng, hệ thống thanh toán và cài đặt khu vực sẽ được áp dụng phù hợp.

Số ảo dịch vụ khác

Xem giá của cả 1,255 dịch vụ

Nhận ngay số điện thoại Uber

Số từ 141 quốc gia chỉ từ $0.0076, tự động hoàn tiền nếu không nhận code.

Số điện thoại ảo Uber để nhận SMS xác minh, từ $0.0076 tại 141 quốc gia. | SNSSIM